Bảng giá bán chi tiết xe Toyota tại Việt Nam tháng 10/2017

(Baoxehoi) Thương hiệu xe Toyota là thương hiệu xe rất uy tín và được nhiều người ưa thích tại Việt Nam, mời bạn đọc tham khảo giá bán chi tiết xe Toyota tại Việt Nam tháng 10/2017

STT Dòng xe Động cơ và hộp số Công suất/Mô-men Giá tháng 8 Giá tháng 10 Mức chênh lệch
1 Yaris G 1.5L – CVT 107/141 642 642 0
2 Yaris E 1.5L – CVT 2107/141 592 592 0
3 Vios G 1.5L – CVT 107/141 622 562 -60
4 Vios E 1.5L – CVT 107/141 588 533 -55
5 Vios E 1.5L – MT 107/141 564 509 -55
6 Vios 1.5G TRD Sedan 1.5L – CVT 107/141 644 614 -30~50
7 Corolla Altis E 1.8L – 6MT 138/173 702 xe mới
8 Corolla Altis E 1.8L – CVT 138/173 731 xe mới
9 Corolla Altis G 1.8L – CVT 138/173 779 xe mới
10 Corolla Altis V 2.0L – CVT 143/187 893 xe mới
11 Corolla Altis V Sport 2.0L – CVT 143/197 936 xe mới
12 Camry Q 2.5L – 6AT 178/231 1.383 1.263 -120
13 Camry G 2.5L – 6AT 178/231 1.236 1.126 -110
14 Camry E 2.0L – 6AT 165/100 1.098 1.008 -90
15 Innova E 2.0L – 5MT 134/182 793 763 -30
16 Innova G 2.0L – 6AT 134/182 859 819 -40
17 Innova V 2.0L – 6AT 134/182 995 945 -50
18 Land Cruiser VX 4.7L – 6AT 304/439 3.650 3.625 -25
19 Land Cruiser Prado TX-L 2.7L – 6AT 161/246 2.167 2.157 -10
20 Fortuner V 4×4 2.7L – 6AT 158/241 1308 1288 -20
21 Fortuner V 4×2 2.7L – 6AT 158/241 1149 1129 -20
22 Fortuner G 4×2 2.4L – 6MT 158/241 981 956 -25
23 Hilux 2.8G 4×4 AT 2.8L – 6AT 161/343 870 850 -20
24 Hilux 2.8G 4×4 MT 2.8L – 6MT 161/343 806 786 -20
25 Hilux 2.4E 4×2 MT 2.4L – 6MT 142/343 697 671 -26
26 Hiace Động cơ dầu – – 6MT 111(149)/241 1240 1240 0
27 Hiace Động cơ xăng – – 5MT 75(101)/260 1131 1131 0
26 Alphard 3.5L – 6AT 271/340 3533 3533 0

HÀ SƠN / Theo: Tạp chí xe hơi Việt Nam

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *