Bảng giá xe Hyundai chính hãng tháng 2/2017

(Baoxehoi) Các dòng xe Hyundai ở Việt Nam rất được ưa chuộng, cùng tham khảo bảng giá bán chính hãng của các dòng xe Hyundai tháng 2/2017

STT Dòng xe Động cơ Hộp số Công suất
tối đa
Mô-men xoắn
cực đại
Giá tham khảo
(triệu đồng)
1 Grand i10 Base 1.0L 5MT 65/5500 96/2500 359
2 Grand i10 1.0L 5MT 65/5500 96/2500 387
3 Grand i10 1.0L 4AT 65/5500 96/2500 417
4 Grad i10 Base 1.2L 5MT 87/6000 122/4000 387
5 Grand i10 1.2L 5MT 87/6000 122/4000 429
6 Grand i10 1.2L 4AT 87/6000 122/4000 457
7 Grand i10 4 cửa 1.2L 5MT 87/6000 122/4000 439
8 Grand i10 4 cửa 1.2L 4AT 87/6000 122/4000 479
9 i20 Active 1.4L 4AT 99/6000 136/3500 619
10 Accent 1.4L 6MT 100/6000 133/2500 551
11 Accent CVT 1.4L 6MT 100/6000 133/2500 599
12 Accent 5 cửa 1.4L 6MT 100/6000 133/2500 569
13 Elantra 1.6L 6MT 128/6300 155/4850 615
14 Elantra 1.6L 6AT 128/6300 155/4850 689
15 Elantra 1.8L 6AT 156/6200 196/4000 739
16 Sonata 2.0L 6AT 167/6200 192/4000 999
17 Creta xăng 1.6L 6AT 122/6300 164/4850 806
18 Creta dầu 1.6L 6AT 127/4000 265/1900 846
19 Tucson 2WD 2.0L 6AT 157/6200 192/4000 925
20 Tucson 2WD Special 2.0L 6AT 157/6200 192/4000 995
21 Santafe xăng 4×2 2.4L 6AT 175/6000 227/3750 1100
22 Santafe xăng 4×4 1.4L 6AT 176/6000 227/3750 1250
23 Santafe dầu 4×2 2.2L 6AT 202/3800 441/1750-2750 1150
24 Santafe dầu 4×4 2.2L 6AT 202/3800 441/1750-2750 1300
25 Starex xăng 9 chỗ 2.4L 5MT 171/6000 232/4200 863
26 Starex diesel 8 chỗ 2.4L 5MT 171/6000 232/4200 909

Theo: Tạp chí xe hơi

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *